R13 · Ý
Luyện tập 1
3 ngày07HRS17MINS31SECS
R12 · Giải Grand Prix Hà Lan
| Vị trí | Tay Đua | Thời gian | Các Vòng | Điểm |
|---|---|---|---|---|
1 | 2:4:44.859 Tay đua trong ngày | 72 | 25 | |
2 1 | +11.536 | 72 | 18 | |
3 1 | +15.906 | 72 | 15 | |
4 1 | +16.755 | 72 | 12 | |
5 1 | +17.258 Vòng Đua Nhanh Nhất | 72 | 10 | |
6 2 | +32.332 | 72 | 8 | |
7 1 | +1:19.915 | 72 | 6 | |
8 5 | +1 Vòng | 71 | 4 | |
9 9 | +1 Vòng | 71 | 2 | |
10 1 | +1 Vòng | 71 | 1 | |
11 1 | +1 Vòng | 71 | ||
12 2 | +1 Vòng | 71 | ||
13 4 | +1 Vòng | 71 | ||
14 | +2 Các Vòng | 70 | ||
15 7 | +2 Các Vòng | 70 | ||
16 1 | +2 Các Vòng | 70 | ||
17 1 | Thiệt hại va chạm | 66 | ||
DNF | Thủy lực | 61 | ||
DNF | Đơn vị năng lượng | 52 | ||
DNF | Car damaged | 45 | ||
DNF | Mechanical | 2 | ||
DNF | Tai nạn | 0 |
Colapinto and Lawson received 10-second time penalties for failing to slow for yellow flags. Sainz received a 10-second time penalty for causing a collision.





Zandvoort, Hà Lan

| Giải Grand Prix Đầu Tiên | 1952 |
|---|---|
| Số vòng đua | 72 |
| Chiều Dài Đường Đua | 4.259 km |
| Khoảng cách đua | 306.587 km |
| Kỷ Lục Vòng | |
| Người chiến thắng mùa trước |

